Black Label Operator / Hướng dẫn địa phương
Shērzād
Giao việc lập trình cho Claude hoặc Codex trong không gian làm việc riêng, rồi xem lại các tệp kết quả và nhật ký thực thi.

Lập trình

Lập trình
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Shērzād |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Afghanistan · Nangarhar · Shērzād |
| Giờ địa phương | Asia/Kabul |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 13 thg 2, 2018 |
GeoNames #7053291 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Shērzād · Sherzad · شېرزاد
Shērzād
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Chưa có cổng địa phương đã xác minh trong danh sách.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Bối cảnh quốc gia · Afghanistan
Dân số43.844.111Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet16,1%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị25,9%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Thành phố và thị trấn
- Alikzaī
- Balal Khēl
- Bihzād Khēl
- Gangah Khēl
- Ghunḏêy
- Ghunḏêy
- Ghāṟah
- Gudar
- Hāshim Khēl
- Kalahgay
- Kalī Khēl
- Kamah Têrmay
- Khaṯē
- Khādah Khēl
- Kuṟam
- Kōk Khēl
- Kōṯahgay
- Kūdī Khēl
- Ladah Bāgh
- Langar Khēl
- Lōy Kêlay
- Lōyah Têrmay
- Malik Kalā
- Malik Qyās Kêlay
- Mêrkē Khēl
- Māmā Khēl
- Mīrgaḏ Khēl
- Mōrgah
- Mūzdah Kay
- Nandār Khēl
- Naray Jabah
- Panang Zyān
- Panangzaī
- Pis̲h̲darē
- Pās Kalā
- Qal‘ah-ye Ḩājī
- Qāẕīān
- Rōd
- Samal Khēl
- Sangēṟay
- Sayyidī Khēl
- Shnah War
- Showē
- Shōrlā Khēl
- Sowātiyān
- Srē Khāwrē
- Sūr Dāg
- Sūrī Khēl
- Tsēlah
- Waṯah
- Wuḏīsār
- Wuḏīsār
- Wêch Algaḏ Khūlah
- Yōsuf Kats
- Zangzaī
- Āshpān
- Ūşbargarah
- ‘Alī Khēl