Black Label Operator / Hướng dẫn địa phương
Yaḩyá Khēl
Giao việc lập trình cho Claude hoặc Codex trong không gian làm việc riêng, rồi xem lại các tệp kết quả và nhật ký thực thi.

Lập trình

Lập trình
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Yaḩyá Khēl |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Afghanistan · Paktika · Yaḩyá Khēl |
| Giờ địa phương | Asia/Kabul |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 12 thg 5, 2023 |
GeoNames #7053789 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Yaḩyá Khēl · Yahya Khel · Yahyakhel · Yahyakhel District · یحیی خېل
Yaḩyá Khēl
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Chưa có cổng địa phương đã xác minh trong danh sách.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Bối cảnh quốc gia · Afghanistan
Dân số43.844.111Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet16,1%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị25,9%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Thành phố và thị trấn
- Atalān
- Az̧far Kalā
- Gharbī Wurkī
- Ghaībī Khēl
- Gōṟayān
- Junubī Nakām
- Junūbī Zānkī
- Kalātar
- Khwājah Khēl
- Kirābuddīn
- Matrakay
- Mindzō Kalā
- Moghul Khēl
- Mukhtār
- Mullā Bāgh Kêlay
- Murwat Khēl
- Muḩammad Afẕal Kalā
- Mānjī
- Naz̧ar Muḩammad Kalā
- Nêwī Khalatah
- Nādir Kōṯah
- Palāw
- Payaw Kalā
- Qāsim Kalā
- Shamamōlzaī
- Shamālī Nakām
- Shamālī Zānkī
- Sharqī Wurkī
- Shīn Kalā
- Yaḩyá Khēl
- Ādam Kudalī
- Ţalā Khān Kalā
- Ḩājī ‘Alam Kalā
- Ḩākim Kalā
- ‘Abdullāh Khān Kalā
- ‘Alāqahdārī-ye Yaḩyá Khēl
- ‘Omar Khān Kalā
- ‘Us̄mān Ghanī Kêlay