Black Label Operator / Hướng dẫn địa phương
Khāş Kunaṟ
Giao việc lập trình cho Claude hoặc Codex trong không gian làm việc riêng, rồi xem lại các tệp kết quả và nhật ký thực thi.

Lập trình

Lập trình
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Khāş Kunaṟ |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Afghanistan · Kunar · Khāş Kunaṟ |
| Giờ địa phương | Asia/Kabul |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 23 thg 5, 2023 |
GeoNames #7053961 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Khāş Kunaṟ · Khas Kunar · Khas Kunar District · خاص کنړ
Khāş Kunaṟ
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Chưa có cổng địa phương đã xác minh trong danh sách.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Bối cảnh quốc gia · Afghanistan
Dân số43.844.111Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet16,1%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị25,9%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Thành phố và thị trấn
- Abō Tangah
- Bar Arāẕī
- Bāgh
- Bānḏē
- Bārah Bāt
- Chamiyāray
- Chaṉchaṉ
- Dēwānah
- Gar Mēlah
- Ghunḏêy
- Hazār Nāw
- Hazār Nāw
- Indzêray
- Kachā Khēl
- Kanḏêr
- Khāş Kunaṟ
- Kulīgêrām
- Kōlāwul
- Kūz Arāẕī
- Kūzah Mayā
- Lwaṟah Mayā
- Mangwāl
- Mullā Gōr
- Mōrkī
- Qal‘ah Wunah
- Qal‘ah-Wunah
- Qāẕī Bānḏah
- Shaykhānō Kêlay
- Shāmkār
- Shāwṟah
- Spī Tangay
- Spīnkay
- Tangay
- Tūtgay
- Wêchah Zhawêrah
- Yakhah Chīnah
- Zōṟ Kunaṟ
- Āhangarō Kalā
- Şāḩib Zādagān
- Ḏāg Mēnē