Black Label Operator / Hướng dẫn địa phương
Shahīd-e Ḩasās
Giao việc lập trình cho Claude hoặc Codex trong không gian làm việc riêng, rồi xem lại các tệp kết quả và nhật ký thực thi.

Lập trình

Lập trình
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Shahīd-e Ḩasās |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Afghanistan · Oruzgan · Shahīd-e Ḩasās |
| Giờ địa phương | Asia/Kabul |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 13 thg 2, 2018 |
GeoNames #7054034 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Shahīd-e Ḩasās · Shahid-e Hasas · shhyd hsas · شهید حساس
Shahīd-e Ḩasās
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Chưa có cổng địa phương đã xác minh trong danh sách.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Bối cảnh quốc gia · Afghanistan
Dân số43.844.111Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet16,1%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị25,9%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Thành phố và thị trấn
- Anār Jōy
- Anār Jōy
- Band-e Tōghay
- Bishnay
- Butow
- Bāgh-Khōshak
- Bāgh-e Yōsuf
- Bāghakhī
- Chahār Mīār
- Chaychar
- Chinār
- Darvana
- Durjī
- Dzangal
- Dārwān
- Dū Sang
- Garmab
- Gazak
- Ghowchak
- Ghōrnay
- Hūsī Kalay
- Jangalak
- Jangalak
- Kaday
- Kajghūl
- Kakrak
- Karbūlāq
- Khalachak
- Khākrēzak
- Khōd
- Kind
- Kishay
- Kshatah Owshay
- Ks̲h̲êtah Gowrgīn
- Kuchkak
- Kuchnay Jangalak
- Kārēzak
- Langar
- Lanḏī Chinār
- Lwar Owshay
- Lwaṟ Gowrgīn
- Lwaṟ Kakrak
- Mīān Dow
- Now Jōy
- Nowmādah
- Pasāw
- Pisay
- Pāy Kōtal
- Pīr Jawād
- Rēgak
- Saghaītū
- Sakhar
- Sangandāz
- Sarsīnah
- Sarāw
- Shash Kharwārī
- Shāh Mashhad
- Shākhtakah
- Shērkhānah
- Shōkhay
- Sigich
- Sirishtān
- Siyāh Sang
- Siyāh Zamīn
- Surkhāwē
- Sêkzī
- Sêrkay
- Tagāw
- Tāraghay
- Tūrī
- Tūtlugh
- Wris̲h̲êm
- Yak Qōryah
- Yakhdān
- Yow Manay
- Zambūray
- Ōbêh
- Ōlum Bāgh
- Ḏuān-e Suflá
- Ḏuān-e ‘Ulyā