Nguồn toàn quốc · Brazil
Black Label Operator / Hướng dẫn địa phương
São Félix do Xingu
Giao việc lập trình cho Claude hoặc Codex trong không gian làm việc riêng, rồi xem lại các tệp kết quả và nhật ký thực thi.

Lập trình

Lập trình
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | São Félix do Xingu |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Brazil · Pará · São Félix do Xingu |
| Giờ địa phương | America/Manaus |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 4 thg 6, 2023 |
GeoNames #6319470 · OpenStreetMap
Tên địa phương
São Félix do Xingu · Sao Felix do Xingu · Sao Felix do Xingu Municipality · São Félix do Xingu Municipality
São Félix do Xingu
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Nguồn toàn quốc · Brazil
dữ liệu chính phủ mở
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Bối cảnh quốc gia · Brazil
Dân số212.812.405Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet84,5%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị88,2%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Thành phố và thị trấn
- São Félix do Xingu
- Barreirinha
- Bom Jardim
- Campo Verde
- Canaã
- Carapanã
- Caxangá
- Central
- Clariane
- Da Cabaça
- Dois Irmãos
- Estreito
- Joales
- Maguari
- Minerasul
- Mineração Canopus
- Nazaré
- Nita
- Nova Olinda
- Nova Vida
- Pedra do Ciríaco
- Piunqara
- Porto Castanhal
- Pôrto Seguro
- Pôsto Cocraimoro
- Quilometro
- Quilômetro 23
- Sao Joao
- Sobradinho
- Sudoeste
- São Bento
- São Francisco
- São João
- São Raimundo
- São Salvador
- São Sebastião
- Taboca
- Taboão
- Tancredo Neves
- Triunfo
- Velho Severo
- Vila Ladeira Vermelha
- Vila Lindoeste
- Vila Madalena
- Vila Nereu
- Vila do Noé
- Vila do T