Nguồn toàn quốc · Estonia
Black Label Operator / Hướng dẫn địa phương
Valga vald
Giao việc lập trình cho Claude hoặc Codex trong không gian làm việc riêng, rồi xem lại các tệp kết quả và nhật ký thực thi.

Lập trình

Lập trình
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Valga vald |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Estonia · Valgamaa · Valga vald |
| Giờ địa phương | Europe/Tallinn |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 8 thg 3, 2022 |
GeoNames #11776870 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Valga vald · 0855
Valga vald
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Bối cảnh quốc gia · Estonia
Dân số1.366.475Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet92,2%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị70,7%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Đơn vị hành chính
- Hargla küla
- Iigaste küla
- Jaanikese küla
- Kaagjärve küla
- Kalliküla
- Karula küla
- Killinge küla
- Kirbu küla
- Kiviküla
- Koikküla
- Koiva küla
- Koobassaare küla
- Korijärve küla
- Korkuna küla
- Käärikmäe küla
- Laanemetsa küla
- Laatre alevik
- Lepa küla
- Londi küla
- Lota küla
- Lusti küla
- Lutsu küla
- Lüllemäe küla
- Muhkva küla
- Mustumetsa küla
- Paju küla
- Pikkjärve küla
- Priipalu küla
- Pugritsa küla
- Raavitsa küla
- Rampe küla
- Rebasemõisa küla
- Ringiste küla
- Sooblase küla
- Sooru küla
- Supa küla
- Tagula küla
- Taheva küla
- Tinu küla
- Tsirguliina alevik
- Tsirgumäe küla
- Tõlliste küla
- Tõrvase küla
- Uniküla
- Valga linn
- Valtina küla
- Vilaski küla
- Väheru küla
- Väljaküla
- Õlatu küla
- Õru alevik
- Õruste küla