Nguồn toàn quốc · Estonia
Black Label Operator / Hướng dẫn địa phương
Mustvee vald
Giao việc lập trình cho Claude hoặc Codex trong không gian làm việc riêng, rồi xem lại các tệp kết quả và nhật ký thực thi.

Lập trình

Lập trình
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Mustvee vald |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Estonia · Jõgevamaa · Mustvee vald |
| Giờ địa phương | Europe/Tallinn |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 8 thg 3, 2022 |
GeoNames #11776876 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Mustvee vald · 0486 · Mustvee Parish
Mustvee vald
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Bối cảnh quốc gia · Estonia
Dân số1.366.475Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet92,2%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị70,7%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Đơn vị hành chính
- Adraku küla
- Alekere küla
- Avinurme alevik
- Halliku küla
- Jaama küla
- Jõemetsa küla
- Kaasiku küla
- Kaevussaare küla
- Kallivere küla
- Kalmaküla
- Kasepää küla
- Kiisli küla
- Kiissa küla
- Koseveski küla
- Kärasi küla
- Kääpa küla
- Kõrve küla
- Kõrvemetsa küla
- Kõveriku küla
- Kükita küla
- Laekannu küla
- Lepiksaare küla
- Levala küla
- Lohusuu alevik
- Maardla küla
- Maetsma küla
- Metsaküla
- Mustvee linn
- Nautrasi küla
- Ninasi küla
- Nõmme küla
- Odivere küla
- Omedu küla
- Paadenurme küla
- Pedassaare küla
- Piilsi küla
- Putu küla
- Pällu küla
- Raadna küla
- Raja küla
- Ruskavere küla
- Saarjärve küla
- Separa küla
- Sirguvere küla
- Sälliksaare küla
- Tammessaare küla
- Tammispää küla
- Tarakvere küla
- Tiheda küla
- Tuulavere küla
- Ulvi küla
- Vadi küla
- Vanassaare küla
- Vassevere küla
- Veia küla
- Vilusi küla
- Voore küla
- Võtikvere küla
- Änniksaare küla