Nguồn toàn quốc · Estonia
Black Label Operator / Hướng dẫn địa phương
Kadrina vald
Giao việc lập trình cho Claude hoặc Codex trong không gian làm việc riêng, rồi xem lại các tệp kết quả và nhật ký thực thi.

Lập trình

Lập trình
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Kadrina vald |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Estonia · Lääne-Virumaa · Kadrina vald |
| Giờ địa phương | Europe/Tallinn |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 2 thg 9, 2010 |
GeoNames #7522290 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Kadrina vald · 0272
Kadrina vald
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Bối cảnh quốc gia · Estonia
Dân số1.366.475Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet92,2%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị70,7%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Đơn vị hành chính
- Ama küla
- Arbavere küla
- Hulja alevik
- Härjadi küla
- Hõbeda küla
- Jõepere küla
- Jõetaguse küla
- Jürimõisa küla
- Kadapiku küla
- Kadrina alevik
- Kallukse küla
- Kihlevere küla
- Kiku küla
- Kolu küla
- Kõrveküla
- Lante küla
- Leikude küla
- Loobu küla
- Läsna küla
- Mäo küla
- Mõndavere küla
- Neeruti küla
- Ohepalu küla
- Orutaguse küla
- Pariisi küla
- Põima küla
- Ridaküla
- Rõmeda küla
- Salda küla
- Saukse küla
- Sootaguse küla
- Tirbiku küla
- Tokolopi küla
- Udriku küla
- Uku küla
- Undla küla
- Vaiatu küla
- Vandu küla
- Viitna küla
- Vohnja küla
- Võduvere küla
- Võipere küla