Nguồn toàn quốc · Estonia
Black Label Operator / Hướng dẫn địa phương
Kehtna vald
Giao việc lập trình cho Claude hoặc Codex trong không gian làm việc riêng, rồi xem lại các tệp kết quả và nhật ký thực thi.

Lập trình

Lập trình
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Kehtna vald |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Estonia · Raplamaa · Kehtna vald |
| Giờ địa phương | Europe/Tallinn |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 8 thg 3, 2022 |
GeoNames #7522298 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Kehtna vald · 0293 · Kehtna Parish
Kehtna vald
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Bối cảnh quốc gia · Estonia
Dân số1.366.475Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet92,2%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị70,7%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Đơn vị hành chính
- Ahekõnnu küla
- Eidapere alevik
- Ellamaa küla
- Haakla küla
- Hertu küla
- Hiie küla
- Ingliste küla
- Järvakandi alev
- Kaerepere alevik
- Kaerepere küla
- Kalbu küla
- Kastna küla
- Keava alevik
- Kehtna alevik
- Kehtna-Nurme küla
- Kenni küla
- Koogimäe küla
- Koogiste küla
- Kumma küla
- Käbiküla
- Kärpla küla
- Kõrbja küla
- Laeste küla
- Lalli küla
- Lau küla
- Lellapere küla
- Lellapere-Nurme küla
- Lelle alevik
- Linnaaluste küla
- Lokuta küla
- Metsaääre küla
- Mukri küla
- Nadalama küla
- Nõlva küla
- Ohekatku küla
- Pae küla
- Palasi küla
- Paluküla
- Põllu küla
- Põrsaku küla
- Reonda küla
- Rõue küla
- Saarepõllu küla
- Saksa küla
- Saunaküla
- Selja küla
- Sooaluste küla
- Valtu-Nurme küla
- Vastja küla