Nguồn toàn quốc · Estonia
Black Label Operator / Hướng dẫn địa phương
Rapla vald
Giao việc lập trình cho Claude hoặc Codex trong không gian làm việc riêng, rồi xem lại các tệp kết quả và nhật ký thực thi.

Lập trình

Lập trình
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Rapla vald |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Estonia · Raplamaa · Rapla vald |
| Giờ địa phương | Europe/Tallinn |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 8 thg 3, 2022 |
GeoNames #7522401 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Rapla vald · 0668 · Rapla Parish
Rapla vald
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Bối cảnh quốc gia · Estonia
Dân số1.366.475Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet92,2%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị70,7%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Đơn vị hành chính
- Alu alevik
- Alu-Metsküla
- Aranküla
- Atla küla
- Hagudi alevik
- Hagudi küla
- Helda küla
- Härgla küla
- Hõreda küla
- Iira küla
- Jalase küla
- Jaluse küla
- Juula küla
- Juuru alevik
- Järlepa küla
- Kabala küla
- Kaigepere küla
- Kaiu alevik
- Kalda küla
- Kalevi küla
- Karitsa küla
- Kasvandu küla
- Kelba küla
- Keo küla
- Kodila küla
- Kodila-Metsküla
- Koigi küla
- Koikse küla
- Kuimetsa küla
- Kuku küla
- Kuusiku alevik
- Kuusiku-Nõmme küla
- Kõrgu küla
- Lipa küla
- Lipametsa küla
- Lipstu küla
- Loe küla
- Lõiuse küla
- Lõpemetsa küla
- Mahlamäe küla
- Mahtra küla
- Maidla küla
- Metsküla
- Mällu küla
- Mõisaaseme küla
- Nõmme küla
- Nõmmemetsa küla
- Nõmmküla
- Oblu küla
- Oela küla
- Ohulepa küla
- Oola küla
- Orguse küla
- Palamulla küla
- Pirgu küla
- Purila küla
- Purku küla
- Põlliku küla
- Põlma küla
- Raela küla
- Raikküla
- Raka küla
- Rapla linn
- Ridaküla
- Röa küla
- Sadala küla
- Seli küla
- Seli-Nurme küla
- Sikeldi küla
- Sulupere küla
- Suurekivi küla
- Tamsi küla
- Tapupere küla
- Tolla küla
- Toomja küla
- Tuti küla
- Tõrma küla
- Ummaru küla
- Uusküla
- Vahakõnnu küla
- Vahastu küla
- Valli küla
- Valtu küla
- Vana-Kaiu küla
- Vankse küla
- Vaopere küla
- Väljataguse küla
- Äherdi küla
- Ülejõe küla