Nguồn toàn quốc · Estonia
Black Label Operator / Hướng dẫn địa phương
Viru-Nigula vald
Giao việc lập trình cho Claude hoặc Codex trong không gian làm việc riêng, rồi xem lại các tệp kết quả và nhật ký thực thi.

Lập trình

Lập trình
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Viru-Nigula vald |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Estonia · Lääne-Virumaa · Viru-Nigula vald |
| Giờ địa phương | Europe/Tallinn |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 23 thg 11, 2017 |
GeoNames #7522479 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Viru-Nigula vald · 0903
Viru-Nigula vald
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Bối cảnh quốc gia · Estonia
Dân số1.366.475Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet92,2%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị70,7%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Đơn vị hành chính
- Aasukalda küla
- Aseri alevik
- Aseriaru küla
- Iila küla
- Kabeli küla
- Kaliküla
- Kalvi küla
- Kanguristi küla
- Kestla küla
- Kiviküla
- Koila küla
- Koogu küla
- Kunda küla
- Kunda linn
- Kurna küla
- Kutsala küla
- Kuura küla
- Kõrkküla
- Kõrtsialuse küla
- Letipea küla
- Linnuse küla
- Mahu küla
- Malla küla
- Marinu küla
- Metsavälja küla
- Nugeri küla
- Ojaküla
- Oru küla
- Paasküla
- Pada küla
- Pada-Aruküla
- Pikaristi küla
- Pärna küla
- Rannu küla
- Samma küla
- Selja küla
- Siberi küla
- Simunamäe küla
- Toomika küla
- Tüükri küla
- Unukse küla
- Varudi küla
- Vasta küla
- Villavere küla
- Viru-Nigula alevik
- Võrkla küla