Nguồn toàn quốc · Estonia
Black Label Operator / Hướng dẫn địa phương
Pärnu linn
Giao việc lập trình cho Claude hoặc Codex trong không gian làm việc riêng, rồi xem lại các tệp kết quả và nhật ký thực thi.

Lập trình

Lập trình
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Pärnu linn |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Estonia · Pärnu · Pärnu linn |
| Giờ địa phương | Europe/Tallinn |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 23 thg 11, 2017 |
GeoNames #862993 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Pärnu linn · Paernu linn · 0624 · Pernau · Pernava · Pērnava
Pärnu linn
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Bối cảnh quốc gia · Estonia
Dân số1.366.475Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet92,2%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị70,7%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Đơn vị hành chính
- Ahaste küla
- Alu küla
- Aruvälja küla
- Audru alevik
- Eassalu küla
- Ermistu küla
- Jõõpre küla
- Kabriste küla
- Kastna küla
- Kavaru küla
- Kihlepa küla
- Kiraste küla
- Kärbu küla
- Kõima küla
- Kõpu küla
- Lao küla
- Lavassaare alev
- Lemmetsa küla
- Liiva küla
- Lindi küla
- Liu küla
- Lõuka küla
- Malda küla
- Manija küla
- Marksa küla
- Männikuste küla
- Oara küla
- Paikuse alev
- Papsaare küla
- Peerni küla
- Pootsi küla
- Päraküla
- Pärnu linn
- Põhara küla
- Põldeotsa küla
- Põlendmaa küla
- Rammuka küla
- Ranniku küla
- Ridalepa küla
- Saari küla
- Saulepa küla
- Seliste küla
- Seljametsa küla
- Silla küla
- Soeva küla
- Soomra küla
- Tammuru küla
- Tuuraste küla
- Tõhela küla
- Tõlli küla
- Tõstamaa alevik
- Valgeranna küla
- Vaskrääma küla
- Värati küla