Black Label Operator

Black Label Operator / Hướng dẫn địa phương

Muḩāfaz̧at ash Sharqīyah

Giao việc lập trình cho Claude hoặc Codex trong không gian làm việc riêng, rồi xem lại các tệp kết quả và nhật ký thực thi.

Black Label Operator
Lập trình
Black Label Operator
Lập trình
Ngôn ngữ · Tiếng Việt

Thông tin khu vực

Điểm tham chiếuMuḩāfaz̧at ash Sharqīyah
Đơn vị hành chínhAi Cập · Sharqia · Muḩāfaz̧at ash Sharqīyah
Giờ địa phươngAfrica/Cairo
Ngày cập nhật hồ sơ16 thg 4, 2026

GeoNames #360016 · OpenStreetMap

Tên địa phương

Muḩāfaz̧at ash Sharqīyah · Muhafazat ash Sharqiyah · Ash Sharqiyah · Ash Sharqīyah · Austprovinsen · Charkieh · Charqia · Eastern Province · El Sharkia · Gharkieh · Mahattat ash Sharqiyah · Maḩaţţat ash Sharqīyah · Mudiriyat ash Sharqiyah · Mudīrīyat ash Sharqīyah · Ostprovinsen · Sarqiyyə · Sharkia · Sharkija · Sharkˌija · Sharqia · Sharqia Province · Sharqiya · Sharqiyah · Sharqīya · alshrqyt · mhafzt alshrqyt · saraki'a · sarkiya · shariqiya · sharukia xian · shrqyt · Østprovinsen · Şarqiyyə · Шаркия · Шарқия · الشرقية · شرقية · شرقیة · محافظة الشرقية · শার্কিয়া · ਸ਼ਾਰਕੀਆ · ሻርቂያ · シャルキア県

Muḩāfaz̧at ash Sharqīyah

Nghiên cứu khu vực này

Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.

Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.

Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗

Bối cảnh quốc gia · Ai Cập

Dân số118.365.995Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet74,6%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị42,9%Năm 2025 · World Bank

Đối tượng bản đồ công khai gần đây

Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap

    Phạm vi dữ liệu · ≤60 · OpenStreetMap · ODbL 1.0

    Địa điểm trong địa bàn này

    Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17

    Đơn vị hành chính

    BLACK LABEL

    Theo dõi công việc của chúng tôi.

    Demo sản phẩm, ghi chú phát hành và câu chuyện phát triển.

    Tất cả kênh ↗