Black Label Operator

Black Label Operator / Hướng dẫn địa phương

Khu vực Phía Bắc Biển Đỏ

Giao việc lập trình cho Claude hoặc Codex trong không gian làm việc riêng, rồi xem lại các tệp kết quả và nhật ký thực thi.

Black Label Operator
Lập trình
Black Label Operator
Lập trình
Ngôn ngữ · Tiếng Việt

Thông tin khu vực

Điểm tham chiếuNorthern Red Sea Region
Đơn vị hành chínhEritrea · Khu vực Phía Bắc Biển Đỏ
Giờ địa phươngAfrica/Asmara
Ngày cập nhật hồ sơ16 thg 4, 2026

GeoNames #448502 · OpenStreetMap

Tên địa phương

Northern Red Sea Region · Badweynta Cas ee Woqooyi · Cherveno more sever · Donijai Kˌizili Shimol · Galaana Goofaa Kaaba · Karmir covi hyusisayin srjan · Kaskazini Eneo la Ziwa Nyekundu · Khu vuc Phia Bac Bien GJo · Khu vực Phía Bắc Biển Đỏ · Kuzey Kizildeniz · Kuzey Kızıldeniz · Norra roedahavsregionen · Norra rödahavsregionen · Northern Red Sea · Northren Reid Sea Region · Nuurdelk Ruad Sia · Pohjoinen Punaisenmeren alue · Regio de Semenawi Keyih Bahri · Region Polnocny Morza Czerwonego · Region Północny Morza Czerwonego · Region des noerdlichen Roten Meeres · Region des nördlichen Roten Meeres · Regione del Mar Rosso Settentrionale · Regió de Semenawi Keyih Bahri · Samenawi Qayah Bahri · Samenāwi Qayəḥ Bāḥri · Segara Abang Lor · Sehmiehn-Kehj-Bakhri · Semenavi Kejihbahri zoba · Semenavi-Kej-Bakhri · Semenawi Keyih Bahri · Semien-Keih-Bahri · Semienawi Kayih Bahri · Semēnawī Kʼeyih Bahrī · Shimol Qizil dengiz · Siaurine Raudonoji Jura · Simal Qirmizi Dəniz · Sjeverno crveno more · Soltүstik Kˌyzyl teңiz · Tekun Bakaje Arewa · Tүndүk Kyzyl teңiz · Tөn'jak Kyzyl Təңgez · Voreia Periochi Erythras Thalassas · Wilayah Laut Merah Utara · Zoba Semenawi K'eyih Bahri · Zoba Semēnawī K’eyih Bahrī · aqlym shmal albhr alahmr · bei hong hai de qu · bei hong hai qu · bughonghaeju · mntqh dryay srkh shmaly · nardana lohita sagara ancala · semonawi qeyi bahiri · shmal swr smndr · utara lala samudara · uttara kempu samudra pradesa · uttareca lala samudra pradesa · uttari lala sagara ksetra · uttariya lala samudra pradesa · uttatara red si prantam · vatakku civappu katal pakuti · Şimal Qırmızı Dəniz · Šiaurinė Raudonoji Jūra · Βόρεια Περιοχή Ερυθράς Θάλασσας · Донияи Қизили Шимол · Семенаві-Кей-Бахрі · Солтүстік Қызыл теңіз · Сэмиэн-Кэй-Бахри · Түндүк Кызыл теңиз · Төньяк Кызыл Тәңгез · Червено море север · Կարմիր ծովի հյուսիսային շրջան · إقليم شمال البحر الأحمر · شمال سور سمندر · شمالی بحیرہ احمر علاقہ · منطقه دریای سرخ شمالی · उत्तरी लाल सागर क्षेत्र · उत्तरेचा लाल समुद्र प्रदेश · নর্দান লোহিত সাগর অঞ্চল · ਉੱਤਰ ਲਾਲ ਸਮੁੰਦਰ

Khu vực Phía Bắc Biển Đỏ

Nghiên cứu khu vực này

Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.

Chưa có cổng địa phương đã xác minh trong danh sách.

Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.

Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗

Bối cảnh quốc gia · Eritrea

Dân số3.607.003Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internetChưa có báo cáo
Dân số đô thị34,5%Năm 2025 · World Bank

Đối tượng bản đồ công khai gần đây

Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap

    Phạm vi dữ liệu · ≤60 · OpenStreetMap · ODbL 1.0

    Địa điểm trong địa bàn này

    Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17

    Đơn vị hành chính

    BLACK LABEL

    Theo dõi công việc của chúng tôi.

    Demo sản phẩm, ghi chú phát hành và câu chuyện phát triển.

    Tất cả kênh ↗