Nguồn toàn quốc · Indonesia
Black Label Operator / Hướng dẫn địa phương
Kabupaten Musi Rawas
Giao việc lập trình cho Claude hoặc Codex trong không gian làm việc riêng, rồi xem lại các tệp kết quả và nhật ký thực thi.

Lập trình

Lập trình
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Kabupaten Musi Rawas |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Indonesia · Nam Sumatera · Kabupaten Musi Rawas |
| Giờ địa phương | Asia/Jakarta |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 20 thg 5, 2022 |
GeoNames #1634643 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Kabupaten Musi Rawas · Daerah Tingkat II Musi Rawas · Kabupaten Musi Hulu Rawas · Kabupaten Musirawas · Mura · Musi Rawas Regency
Kabupaten Musi Rawas
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Bối cảnh quốc gia · Indonesia
Dân số285.721.236Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet72,8%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị59,4%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Thành phố và thị trấn
- Babat
- Babatan
- Binjai
- Cacarbaru
- Dusunanyar
- Gunungkembang
- Jayaloka
- Kartaya
- Kebur
- Kertayabaru
- Lubukmuda
- Lubukngin
- Lubukpandan
- Lubukpauh
- Lubukrumbai
- Lubuktua
- Madang
- Mambang
- Mandiauk
- Muara Beliti
- Muarakati
- Muarakelingi
- Muaralakitan
- Muaramegang
- Muaranilau
- Muararengas
- Muarasemangus
- Napalkorong
- Napalmelintang
- Paduraksa
- Pangkalantarum
- Pasenan
- Pedang
- Pelawe
- Pendigan
- Petunang
- Prabumulih
- Pulaupanggung
- Rantaubingin
- Rantauserik
- Remayu
- Sadu
- Selangit
- Semeteh
- Sosokanpulaupanggung
- Sukarmarindu
- Sungaikapok
- Sungaikemuning
- Sungainaik
- Suro
- Tabahginda
- Talangcurukgayung
- Talanghajizaman
- Talangkelupang
- Talangsungaikemung
- Tambangan
- Tanjung
- Tanjungumpo
- Temelat
- Terawas