Black Label Operator / Hướng dẫn địa phương
Badra District
Giao việc lập trình cho Claude hoặc Codex trong không gian làm việc riêng, rồi xem lại các tệp kết quả và nhật ký thực thi.

Lập trình

Lập trình
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Badra District |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Iraq · Wasit · Badra District |
| Giờ địa phương | Asia/Baghdad |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 24 thg 6, 2014 |
GeoNames #98197 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Badra District · Badra Qadha' · Badra Qadhā’ · Badrah · Badrah Qadha · Qada' Badrah · Qaḑā’ Badrah
Badra District
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Chưa có cổng địa phương đã xác minh trong danh sách.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Bối cảnh quốc gia · Iraq
Dân số47.020.774Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet81,5%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị69,9%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Thành phố và thị trấn
- Al Muḩammad Hūrīyah
- Al Īşlāḩ
- Badrah
- Deh Nūk
- Ghālī
- Hashīmah
- Imām Muqām ‘Alī
- Imām Shāyikh Salmān
- Imām ‘Alī Yithrī
- Ismā‘īl al ‘Abbāsī
- Janab Warwayshīd
- Jangah
- Jaşşān
- Jubūr Sharrād
- Kanānah Banī Lām
- Karīm
- Khalaf aţ Ţāhir
- Khasham
- Khashmah
- Kinānah
- Kānī Sakht
- Ma-adān
- Madhiūm Al-Khalaf
- Mashālī Beg
- Mirzabad Ubāīd ash-Shraiyikh
- Mishālī Bīkik
- Muwallah al Mashkūr
- Nisah
- Qal‘at Muzaybilah
- Qaryat al Badū
- Qaryat aş Şabāḩ
- Qaryat aş Şafā’
- Qaryat ‘Uţārid
- Qiyāwī
- Redha Hāj Allaw
- Rostamābād
- Rāḩah
- Sayhah
- Shaffāf
- Shahrak-e Hashmīyeh
- Shawkah
- Shaykh Nuwayr
- Shiyā‘ aş Şafūk
- Simāmah
- Tel Erjāībāt
- Umm ar Rawwāf
- Uqāīl Shallāl
- Zarbātīyeh
- Zināgrād
- Zurbāţīyah
- Şadr ‘Arafāt
- Ţāhir an Ni‘mah
- Ḩurkayjah
- ‘Abbārah
- ‘Alī al Badan
- ‘Alī Ḩasan
- ‘Ulwī