Black Label Operator / Hướng dẫn địa phương
Mahmudiya District
Giao việc lập trình cho Claude hoặc Codex trong không gian làm việc riêng, rồi xem lại các tệp kết quả và nhật ký thực thi.

Lập trình

Lập trình
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Mahmudiya District |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Iraq · Baghdad · Mahmudiya District |
| Giờ địa phương | Asia/Baghdad |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 23 thg 6, 2014 |
GeoNames #99101 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Mahmudiya District · Al-Mahmudiya Qadha' · Al-Mahmūdiya Qadhā’ · Mahmoodiyeh Qadha · Mahmudiya Qadha' · Mahmudiyeh · Mahmūdiya Qadhā’ · Qada' al Mahmudiyah · Qaḑā’ al Maḩmūdīyah
Mahmudiya District
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Chưa có cổng địa phương đã xác minh trong danh sách.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Bối cảnh quốc gia · Iraq
Dân số47.020.774Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet81,5%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị69,9%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Thành phố và thị trấn
- Al Maḩmūdīyah
- Abū Dijā‘ī
- Abū Jarbū‘
- Abū Jibāyah
- Abū Muḩammad
- Ad Duhaylah
- Al Jaybaḩī
- Al Khiyāmiyāt
- Al Laţīfīyah
- Al Laţīfīyah
- Al Ma‘āmirah
- Al Yūsufīyah
- Al Ḩājj Ţalāl ‘Alī
- Al Ḩājj ‘Ubayd
- Al ‘Anbārīyīn
- Albū ‘Āmir
- Amhāwish al Jāsim
- Ar Rashīd
- Ar Raḩīm
- Ar Ruwājīyah
- As Sādah
- As Sūwaydī
- Ash Shuhadā’
- Ash Shākirīyah
- Ash Shīkhān
- Aḩmad Dulaymī
- Aḩmad Farḩān
- Aḩmad Fayyāḑ
- Aḩmad Majīd
- Aḩmad Şāliḩ
- Aḩmad Ḑaydān
- Aḩmad Ḩasan
- Aḩmad ‘Abd Allāh
- Bayt Hāshim al ‘Abbās
- Bayt Wādī
- Buyūt Jarw
- Bı’r Muḩammad
- Būhān Khuḑayr
- Chard Duwaysh
- Dakhl Fad‘ān
- Dhiyāb Khuḑayr Khāţir
- Dhiyāb Mahyūl
- Dhiyāb ‘Alī Zaydān
- Du‘aybil Hilāl
- Dāwud Afandī
- Dāwud Aḩmad
- Dāwud Muḩsin
- Fahd ‘Abbūd
- Fayyāḑ
- Fayşal Za‘āl
- Fāliḩ al ‘Azāwī
- Fāliḩ Ḩasan
- Fāḑil Nuşayf
- Fāḑil Ḩarj
- Fāḑil ‘Abbūd
- Fāḑil ‘Awdah
- Gharīr
- Gharīrī
- Ghulām al Ḩarām
- Hindī al ‘Āyid
- Hādī ‘Abd Khalaf
- Ibrāhīm Bak
- Ibrāhīm Dāwud
- Ibrāhīm Jawwād
- Ibrāhīm Kāz̧im
- Ibrāhīm al Muḩammad
- Ibrāhīm Ḩamūd
- Ibrāhīm ‘Alūsh
- Ibrāhīm ‘Ubayd
- Ismā‘īl ‘Abd
- Jabūr
- Jawd al ‘Ajam
- Jawdat Aḩmad
- Jawād al Ḩamīd
- Jubayr Tūmān
- Jumblāţīyat Rashīd al Mullā
- Jurayy Ḩasan
- Jāsim Muḩammad
- Jāsim Muḩammad
- Jāsim Muḩammad Rabī‘
- Jāsim Nuşayf
- Jāsim al ‘Udwān
- Jāsim Ḩamādī
- Jāyil Ḩamūd
- Karjī Saḩāb
- Karīm Adkhīl
- Karīm Bānī
- Karīm Dāwud
- Karīm Muḩammad
- Karīm ‘Abd Allāh
- Karīm ‘Īdān
- Kawm al Jarbah
- Khalaf Dāwud
- Khalaf Jāsim
- Khalaf Mukhlif
- Khalā’if
- Khamīs Jihām
- Khasārat ‘Alī Zaydān
- Khuḑayr
- Khuḑayr Laţīf