Nguồn toàn quốc · Tanzania
Black Label Operator / Hướng dẫn địa phương
Moshi Rural District
Giao việc lập trình cho Claude hoặc Codex trong không gian làm việc riêng, rồi xem lại các tệp kết quả và nhật ký thực thi.

Lập trình

Lập trình
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Moshi Rural District |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Tanzania · Kilimanjaro · Moshi Rural District |
| Giờ địa phương | Africa/Dar_es_Salaam |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 24 thg 7, 2016 |
GeoNames #7840035 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Moshi Rural District · Moshi · Moshi Rural
Moshi Rural District
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Bối cảnh quốc gia · Tanzania
Dân số70.545.865Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet31,2%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị36,9%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Đơn vị hành chính
- Arusha Chini
- Kahe
- Kahe Mashariki
- Kibosho Kati
- Kibosho Magharibi
- Kibosho Mashariki
- Kilema Kaskazini
- Kilema Kati
- Kilema Kusini
- Kimochi
- Kindi
- Kirima
- Kirua Vunjo Kusini
- Kirua Vunjo Magharibi
- Kirua Vunjo Mashariki
- Mabogini
- Makuyuni
- Mamba Kaskazini
- Mamba Kusini
- Marangu Magharibi
- Marangu Mashariki
- Mbokomu
- Mwika Kaskazini
- Mwika Kusini
- Okaoni
- Old Moshi Magharibi
- Old Moshi Mashariki
- Uru Kaskazini
- Uru Kusini
- Uru Mashariki
- Uru Shimbwe